Trong không khí hân hoan của những ngày đầu học kỳ II, Trường THPT Bảo Lộc, Phường 1 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng đón nhận tin vui lớn khi học sinh nhà trường đã giành 53 giải tại Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh Lâm Đồng năm học 2025–2026.
10/10 môn đều có giải, chất lượng giải tăng rõ rệt
Theo thông tin từ nhà trường, kết quả năm nay gồm 1 giải Nhất, 16 giải Nhì, 15 giải Ba và 21 giải Khuyến khích, trải đều ở 10 môn văn hóa tham gia dự thi. Đáng chú ý, môn nào cũng có học sinh đạt giải, cho thấy sự phát triển đồng đều và bền vững trong chất lượng giáo dục mũi nhọn của THPT Bảo Lộc.
Điểm nổi bật của thành tích năm nay là tăng rõ rệt về chất lượng giải. Tỉ lệ giải cao (Nhất, Nhì, Ba) chiếm phần lớn trong tổng số giải đạt được, phản ánh sự tiến bộ mạnh mẽ trong công tác bồi dưỡng học sinh giỏi, cũng như sự đầu tư nghiêm túc, bài bản của nhà trường trong suốt thời gian qua.
Chia sẻ về kết quả này, đại diện Ban Giám hiệu Trường THPT Bảo Lộc cho biết: “ Đây không chỉ là kết quả của một kỳ thi, mà còn là sự ghi nhận cho quá trình nỗ lực bền bỉ của thầy và trò trong nhiều tháng liền.Thành công ấy được tạo nên từ sự đồng lòng của tập thể giáo viên, sự tận tâm của các thầy cô trực tiếp bồi dưỡng đội tuyển, cùng với tinh thần học tập nghiêm túc, ý chí vươn lên của các em học sinh. Nhiều em đã phải cân bằng giữa chương trình học chính khóa và lịch ôn luyện, nhưng vẫn giữ được quyết tâm và phong độ ổn định đến ngày thi.”
Nhiều học sinh lớp 10, 11 đạt giải: “Hạt giống” đầy triển vọng
Đặc biệt, kỳ thi năm nay ghi nhận nhiều “hạt giống” đầy triển vọng của THPT Bảo Lộc khi nhiều học sinh lớp 10, lớp 11 đã đạt giải. Đây được xem là tín hiệu rất tích cực, không chỉ tạo động lực cho phong trào học tập trong toàn trường, mà còn mở ra hy vọng về những đội tuyển mạnh trong các năm tiếp theo.
Niềm vui hôm nay sẽ là động lực để thầy và trò THPT Bảo Lộc tiếp tục nỗ lực, phấn đấu, giữ vững truyền thống hiếu học, viết tiếp những trang thành tích rạng rỡ trong hành trình giáo dục của ngôi trường giàu truyền thống./.
DANH SÁCH THÍ SINH ĐẠT GIẢI KỲ THI CHỌN HSG THPT CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2025-2026
|
TT
|
Họ và tên
|
Lớp
|
Môn
|
Đạt giải
|
|
1
|
PHẠM HUY
|
HOÀNG
|
12A5
|
Toán Học
|
Ba
|
|
2
|
NGUYỄN LÂM
|
AN
|
12A9
|
Toán Học
|
Ba
|
|
3
|
VÕ ANH
|
HUY
|
12A3
|
Toán Học
|
Ba
|
|
4
|
BÙI MINH
|
HIẾU
|
11A3
|
Toán Học
|
Khuyến khích
|
|
5
|
ĐỖ MINH
|
TRIẾT
|
11A11
|
Toán Học
|
Khuyến khích
|
|
6
|
VŨ LINH QUỲNH
|
LÂM
|
12A6
|
Ngữ Văn
|
Nhì
|
|
7
|
NGUYỄN THU
|
HIỀN
|
12A8
|
Ngữ Văn
|
Nhì
|
|
8
|
TRẦN NGUYỄN VÂN
|
KHANH
|
11A9
|
Ngữ Văn
|
Nhì
|
|
9
|
NGUYỄN HÀ KHÁNH
|
VY
|
11A1
|
Ngữ Văn
|
Ba
|
|
10
|
PHẠM YẾN
|
NHI
|
12A5
|
Ngữ Văn
|
Khuyến khích
|
|
11
|
LÊ NGUYỄN UYÊN
|
NHI
|
11A8
|
Ngữ Văn
|
Khuyến khích
|
|
12
|
NGUYỄN MAI ÁI
|
MY
|
11A3
|
Tiếng Anh
|
Nhì
|
|
13
|
NGUYỄN TRẦN HẢI
|
ĐĂNG
|
11A2
|
Tiếng Anh
|
Ba
|
|
14
|
LÊ HOÀNG
|
PHÁT
|
11A3
|
Tiếng Anh
|
Khuyến khích
|
|
15
|
NGUYỄN THỊ KHÁNH
|
HUYỀN
|
12A3
|
Tiếng Anh
|
Khuyến khích
|
|
16
|
NGUYỄN HOÀNG MAI
|
LAN
|
12A8
|
Tiếng Anh
|
Khuyến khích
|
|
17
|
LÊ ĐỨC
|
HUY
|
12A4
|
Vật Lý
|
Nhì
|
|
18
|
NGUYỄN TRƯƠNG AN
|
NHIÊN
|
11A10
|
Vật Lý
|
Nhì
|
|
19
|
HUỲNH TẤN
|
PHÁT
|
12A5
|
Vật Lý
|
Nhì
|
|
20
|
NGUYỄN TRẦN HẢI
|
NHƯ
|
11A7
|
Vật Lý
|
Ba
|
|
21
|
VŨ THỊ ÁNH
|
MAI
|
12A3
|
Vật Lý
|
Ba
|
|
22
|
LÊ THỊ HẢI
|
AN
|
11A1
|
Vật Lý
|
Khuyến khích
|
|
23
|
PHẠM THANH
|
TRƯỜNG
|
12A4
|
Hóa Học
|
Ba
|
|
24
|
ĐỖ VĂN ĐỨC
|
ANH
|
12A1
|
Hóa Học
|
Ba
|
|
25
|
TRẦN BÙI HOÀNG
|
YẾN
|
12A8
|
Hóa Học
|
Khuyến khích
|
|
26
|
NGÔ ANH
|
THU
|
11A1
|
Hóa Học
|
Khuyến khích
|
|
27
|
NGUYỄN KIỀU
|
TRANG
|
12A4
|
Hóa Học
|
Khuyến khích
|
|
28
|
ĐINH NGỌC ANH
|
THƯ
|
12A1
|
Hóa Học
|
Khuyến khích
|
|
29
|
MAI ANH
|
ĐÀO
|
12A9
|
Hóa Học
|
Khuyến khích
|
|
30
|
ĐẶNG HOÀNG BẢO
|
NGHI
|
12A8
|
Hóa Học
|
Khuyến khích
|
|
31
|
NGUYỄN THU
|
HUYỀN
|
12A4
|
Sinh Học
|
Nhất
|
|
32
|
PHẠM NGỌC THANH
|
NHI
|
12A4
|
Sinh Học
|
Khuyến khích
|
|
33
|
NGÔ NGUYỄN ĐỨC
|
NHÂN
|
12A1
|
Sinh Học
|
Khuyến khích
|
|
34
|
NGUYỄN KHÁNH
|
TÀI
|
12A9
|
Tin Học
|
Khuyến khích
|
|
35
|
TRƯƠNG MAI
|
NGUYÊN
|
12A7
|
Lịch Sử
|
Nhì
|
|
36
|
TRẦN NGỌC
|
HÂN
|
12A7
|
Lịch Sử
|
Nhì
|
|
37
|
NGUYỄN VĂN
|
THÀNH
|
11A5
|
Lịch Sử
|
Nhì
|
|
38
|
NGUYỄN NGỌC BẢO
|
NGÂN
|
11A7
|
Lịch Sử
|
Ba
|
|
39
|
NGUYỄN HOÀNG ANH
|
THƠ
|
12A5
|
Lịch Sử
|
Ba
|
|
40
|
VŨ PHẠM HƯƠNG
|
TRÀ
|
12A1
|
Lịch Sử
|
Khuyến khích
|
|
41
|
NGUYỄN MINH CAO
|
TRÍ
|
12A4
|
Lịch Sử
|
Khuyến khích
|
|
42
|
DƯƠNG MINH
|
QUÂN
|
11A6
|
Lịch Sử
|
Khuyến khích
|
|
43
|
NGUYỄN TRẦN ĐOAN
|
THÙY
|
12A5
|
Lịch Sử
|
Khuyến khích
|
|
44
|
TRẦN THỊ YẾN
|
NHI
|
11A9
|
Địa Lý
|
Nhì
|
|
45
|
MAI LÂM TUẤN
|
ANH
|
11A1
|
Địa Lý
|
Nhì
|
|
46
|
BÙI HOÀNG BẢO
|
NHI
|
12A5
|
Địa Lý
|
Ba
|
|
47
|
NGUYỄN THANH
|
VY
|
12A7
|
Địa Lý
|
Ba
|
|
48
|
TRẦN NGỌC KHÁNH
|
AN
|
12A7
|
Địa Lý
|
Ba
|
|
49
|
NGUYỄN GIA
|
HÂN
|
11A2
|
GD KTPL
|
Nhì
|
|
50
|
HUỲNH NGỌC THIÊN
|
AN
|
11A2
|
GD KTPL
|
Nhì
|
|
51
|
LÊ ĐÀM BẢO
|
VY
|
10A3
|
GD KTPL
|
Nhì
|
|
52
|
NGUYỄN MINH
|
VI
|
10A3
|
GD KTPL
|
Nhì
|
|
53
|
TRƯƠNG GIA
|
HIẾU
|
11A2
|
GD KTPL
|
Ba
|